giá phỏng

Học thuật
Thân thiện
giá phỏng

Giá phỏng tôi có đôi cánh, tôi sẽ bay thật cao.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Giả sử rằng, ví như, ví thử: Từ dùng để bắt đầu một mệnh đề giả định, nêu lên một tình huống có thể xảy ra hoặc một giả thiết để từ đó suy luận, bàn luận về hệ quả hoặc tình huống khác.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Giá phỏng ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi. (Giả sử ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi.)
    • Giá phỏng tôi nhiều tiền, tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn. (Ví thử tôi nhiều tiền, tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn.)
    • Anh ấy nói: "Giá phỏng chúng ta gặp nhau sớm hơn, mọi chuyện đã khác." (Anh ấy nói: "Giả sử chúng ta gặp nhau sớm hơn, mọi chuyện đã khác.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương: "Giá phỏng" thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng hơn so với các từ cùng nghĩa hiện đại như "giả sử", "nếu như". thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, các bài luận hoặc lập luận tính chất giả định.
    • Giá phỏng định luật này sai, toàn bộ nền tảng khoa học ấy sẽ sụp đổ. (Giả sử định luật này sai, toàn bộ nền tảng khoa học ấy sẽ sụp đổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Giá thử: Có nghĩa cách dùng gần như tương tự với "giá phỏng", cũng mang sắc thái cổ điển.
    • Giá thử lúc ấy tôi mặt, tôi đã không để chuyện đó xảy ra.
  • phỏng: Một biến thể khác, ít phổ biến hơn, cùng nghĩa.
    • phỏng ông trời không cho mưa, mùa màng sẽ thất bát.
Từ đồng nghĩa
  • Giả sử: Từ hiện đại, thông dụng nhất, dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Nếu như: Từ thông dụng, thường dùng cho các giả định khả năng xảy ra cao hơn.
  • Ví như: Thường dùng để so sánh, đưa ra dụ, nhưng trong một số ngữ cảnh có thể dùng với nghĩa giả định tương tự.
  • Phỏng như: Cách nói cổ, ít dùng trong hiện tại.
Thành ngữ liên quan
  • "Giá phỏng... thì...": Cấu trúc cố định thường gặp để thiết lập mối quan hệ giả định - kết quả.
    • Giá phỏng anh đến sớm thì đã gặp được ấy rồi. (Giả sử anh đến sớm thì đã gặp được ấy rồi.)
giá phỏng

Giá phỏng tôi có đôi cánh, tôi sẽ bay thật cao.

  1. Ví như.

Từ gần giống

Từ chứa "giá phỏng"